Clethra alnifolia

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cây bụi hoa: Chỉ một loài thực vật thuộc chi Clethra, nguồn gốc từ vùng đông nam Hoa Kỳ, nổi bật với những chùm hoa trắng hương thơm đặc trưng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The garden features a beautiful clethra alnifolia that blooms in late summer. (Khu vườn một cây clethra alnifolia rất đẹp nở hoa vào cuối .)
    • Butterflies are attracted to the fragrant flowers of clethra alnifolia. (Những con bướm bị thu hút bởi hương hoa thơm của cây clethra alnifolia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn cảnh thực vật học: Tên khoa học clethra alnifolia thường được dùng trong các tài liệu chuyên ngành, vườn ươm, hoặc trao đổi giữa các nhà làm vườn để chỉ chính xác loài cây này, phân biệt với các loài khác trong chi .
    • For wet soil conditions, Clethra alnifolia is a highly recommended native shrub. (Đối với điều kiện đất ẩm ướt, Clethra alnifolia một loài cây bụi bản địa được khuyến nghị cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Tên thông thường trong tiếng Anh:
    • Summersweet: Tên gọi phổ biến do hoa nở vào cuối hương thơm ngọt ngào.
    • Sweet Pepperbush: Tên gọi khác, có thể liên quan đến hình dáng quả hoặc đặc điểm của cây.
  • Chi thực vật:
    • Clethra: Tên chi, bao gồm nhiều loài cây bụi cây gỗ hoa khác.
Từ đồng nghĩa
  • Summersweet (danh từ): Tên gọi thông thường phổ biến nhất.
  • Sweet Pepperbush (danh từ): Tên gọi thông thường khác.
Thông tin bổ sung
  • Đặc điểm nhận dạng: Clethra alnifolia cây bụi rụng , thường cao từ 1.5 đến 3 mét. mép răng cưa. Hoa màu trắng, mọc thành chùm dài (chùm hoa), nở từ giữa đến cuối mùa hương thơm mạnh, thu hút ong bướm.
  • Môi trường sống: Ưa đất ẩm, thường được tìm thấy trong các khu vực đầm lầy, ven rừng, dọc theo bờ biển phía đông nam Hoa Kỳ.
  • Công dụng: Thường được trồng làm cảnh trong vườn nhờ hoa thơm, màu sắc thay đổi vào mùa thu khả năng chịu được đất ẩm.
Noun
  1. loài cây bụi sống phía nam phía đông bờ biển nước Mỹ, những chùm hoa màu trắng rất thơm.

Từ đồng nghĩa